| 1 |
Xây dựng chương trình, giáo trình học liệu ứng dụng công nghệ 4,0 nghề sản xuất tiêu thụ chanh leo |
Nguyễn Đức Huy |
1/2025-12/2025 |
Bộ NN&MT |
Bệnh cây |
| 2 |
Nghiên cứu ảnh hưởng của vật liệu ủ từ phụ phẩm nông nghiệp và rác thải sinh hoạt hữu cơ đến chất lượng dịch trùn và ứng dụng trên cây dưa chuột |
Thiều Thị Phong Thu |
2/2025-2/2026 |
Học viện |
Canh tác |
| 3 |
Đánh giá hiện trạng sản xuất và nghiên cứu quy trình kỹ thuật canh tác lúa giảm phát thải khí hiệu ứng nhà kính mê-tan (CH4), phục vụ việc xây dựng tín chỉ các-bon trong canh tác lúa tại tỉnh Phú Thọ (khu vực tỉnh Hòa Bình cũ) |
Vũ Duy Hoàng |
6/2025-6/2027 |
Địa phương |
Canh tác |
| 4 |
Động lực của đổi mới sáng tạo trong nông nghiệp tại Việt Nam (DAIV) |
Vũ Duy Hoàng |
11/2025-8/2026 |
đề tài htqt |
Canh tác |
| 5 |
Nghiên cứu sử dụng phân hữu cơ ủ hoai mục từ phụ phẩm nông nghiệp và chế phẩm vi sinh trong trồng cây bồ công anh |
Nguyễn Thị Loan
|
2/2025-2/2027 |
HV trọng điểm |
Canh tác học |
| 6 |
Nghiên cứu một số biện pháp kỹ thuật nâng cao sinh trưởng và sinh lý cho cây cà phê vối trong điều kiện hạn |
Vũ Ngọc Thắng |
1/2024-3/2026 |
HV trọng điểm |
Cây công nghiệp |
| 7 |
Nghiên cứu chọn tạo giống cúc dược liệu (Chrysanthemum sp) cho các vùng trồng chính tại phía Bắc |
Ninh Thị Phíp |
2024-2028 |
cấp Bộ NN |
Cây công nghiệp |
| 8 |
Mô hình phát triển sản xuất cây lê gắn với du lịch cộng đồng tại huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
Vũ Thị Hoài |
2024-2025 |
Bộ GD và ĐT |
Cây công nghiệp |
| 9 |
Dự án mô hình phát triển sản xuất cây Thanh Long trên vùng núi đã theo hướng VietGAP gắn với du lịch cộng đồng tại tỉnh Cao Bằng |
Vũ Thị Hoài |
2025-2025 |
VP QG về giảm nghèo |
Cây công nghiệp |
| 10 |
Nghiên cứu bảo tồn và phát triển nguồn gen cây Mác Púp tại tỉnh Cao Bằng |
Vũ Ngọc Thắng |
2022-2025 |
Tỉnh Cao Bằng |
Cây công nghiệp |
| 11 |
Xây dựng chương trình, giáo trinihf học liệu ứng dụng công nghệ 4,0 nghề sản xuất tiêu thụ cà phê |
Vũ Ngọc Thắng |
1/2025-12/2025 |
Bộ NN&MT |
Cây công nghiệp |
| 12 |
Nghiên cứu cơ chế và tuyển chọn các nguồn gen lúa có khả năng chịu ngập thích hợp vưới điều kiện đất mặn ven biển Việt Nam |
Phan Thị Hồng Nhung |
1/2024-3/2026 |
HV trọng điểm |
CLT |
| 13 |
Khảo sát tiềm năng phát triển kinh doanh bền vững của thị trường đối với doanh tư nhân sản xuất |
GS.TS. Phạm Văn Cường |
2020-2026 |
Đề tài HTQT |
CLT |
| 14 |
Elucidating the molecular mechanisms of polluted airborne particulate accumulation in leafy vegetable crops |
Nguyễn Việt Long |
2025-2029 |
HTQT |
CLT |
| 15 |
Nghiên cứu đặc điểm chống chịu dư thừa độ ẩm ở cây diêm mạch (Chenopodium quinoa Willd.) phục vụ công tác phát triển cây trồng thích ứng biến đổi khí hậu tại Việt Nam |
Nguyễn Văn Lộc |
2026-2028 |
Nafosted |
CLT |
| 16 |
Nghiên cứu cơ chế phân tử về tích lũy bụi mịn trong không khí ở cây rau ăn lá |
Nguyễn Việt Long |
4/2025-4/2029 |
Nafosted |
CLT |
| 17 |
Đánh giá điều kiện môi trường và sự sinh trưởng của cây trồng dưới hệ thống chia sẻ năng lượng mặt trời. |
Tăng Thị Hạnh |
5/2025-12/2025 |
Dự án KHCN |
CLT |
| 18 |
Xây dựng chương trình, giáo trình, học liệu ứng dụng công nghệ 4,0 nghề sản xuất, tiêu thụ lúa |
Tăng Thị Hạnh |
1/2025-12/2025 |
Bộ NN&MT |
CLT |
| 19 |
Nghiên cứu biện pháp quản lý tổng hợp nhện nhỏ Schizotetranychus sp hại cây có múi tại các tỉnh phía Bắc |
Nguyễn Đức Tùng |
2024-2026 |
cấp Bộ NN |
Côn trùng |
| 20 |
Thu thập, định danh và đánh giá tiềm năng sử dụng một số loài ong ký sinh phân họ Aphidiinae trên rệp muội họ Aphididae tại Hà Nội và phụ cận |
Trần Thị Thu Phương |
1/2024-3/2026 |
HV trọng điểm |
Côn trùng |
| 21 |
Nghiên cứu tạo mồi pheromone và biện pháp bẫy pheromone trong phòng chống bọ hà gây hại khoai lang |
Nguyễn Đức Khánh |
2024-2025 |
cấp Bộ Tiềm năng |
Côn trùng |
| 22 |
Nghiên cứu đặc điểm sinh học, sinh thái và biện pháp quản lý tổng hợp rệp muội hại chuối |
Trần Thị Thu Phương |
2024-2025 |
cấp Bộ Tiềm năng |
Côn trùng |
| 23 |
Đánh giá khả năng chống chịu bệnh tàn lụi trên một số giống sen tại Chương Mỹ và Mỹ Đức - Hà Nội |
Ngô Thị Hồng Tươi |
7/2024-6/2025 |
Học viện |
Di truyền và chọn giống cây trồng |
| 24 |
Nghiên cứu chuyển gen tạo hương thơm ở hoa đồng tiền Gerbera jamesonii |
Vũ Thị Thuý Hằng |
1/2024-3/2026 |
HV trọng điểm |
Di truyền và chọn giống cây trồng |
| 25 |
Ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn tạo giống đậu tương đen năng suất cao và giàu hàm lượng anthocyanin cho các tỉnh phía Bắc |
Nguyễn Thanh Tuấn |
3/2025-3/2028 |
Nafosted |
Di truyền và chọn giống cây trồng |
| 26 |
Nghiên cứu bảo tồn và phát triển nguồn gen mơ (Prunus sp.) Hương Tích gắn với du lịch sinh thái. |
Phạm Thị Ngọc |
11/2023-10/2026 |
Địa phương |
Di truyền và chọn giống cây trồng |
| 27 |
Bảo tồn và phát triển nguồn gen cây Săng Mã (Carallia brachiata (Lour.) Merr. ) tại huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. |
Đoàn Thu Thủy |
10/2024-9/2027 |
địa phương |
Di truyền và chọn giống cây trồng |
| 28 |
Nghiên cứu tạo đột biến gen nhằm thúc đẩy thời gian ra hoa sớm và tập trung ở đậu xanh (Vigna radiata L Wilezek bằng CRISPR-Cas9VU |
Vũ Thị Thuý Hằng |
2024-2027 |
Bộ KHCN |
Di truyền và chọn giống cây trồng |
| 29 |
Nghiên cứu sử dụng trứng hỏng từ các lò ấp thành phân bón trong sản xuất rau hữu cơ |
Phan Thị Thuỷ |
2/2025-2/2026 |
Học viện |
PPTN |
| 30 |
Nghiên cứu công thức giá thể từ vỏ trấu tươi và xơ dừa phục vụ nhân giống và sản xuất một số loại hoa trồng chậu |
Bùi Ngọc Tấn |
2/2025-2/2026 |
Học viện |
RHQ |
| 31 |
Nghiên cứu tuyển chọn và hoàn thiện quy trình sản xuất một số giống cà chua bi giàu dinh dưỡng hướng tới thương mại hóa tại tỉnh Thái Bình |
Vũ Quỳnh Hoa |
1/2024-12/2025 |
địa phương |
RHQ |
| 32 |
Chọn tạo gióng lúa ngắn ngày, năng suất cao và kháng bệnh bạc lá cho các tỉnh phía Bắc Việt Nam |
Đinh Mai Thuỳ Linh |
2/2025-2/2027 |
HV trọng điểm |
TT Việt Nhật |