|
1
|
Bằng bảo hộ giống cao lương OPV88
|
2025
|
Phạm Văn Cường và cộng sự
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Giống
|
|
2
|
Tiến bộ kỹ thuật ngành BVTV
|
2025
|
Lê Ngọc Anh và cs
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Tiến bộ kỹ thuật
|
|
3
|
Giống đậu tương VNUAD2
|
2025
|
Vũ Thị Thuý Hằng và cs
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Giống
|
|
4
|
Giống lúa nếp cẩm DH8
|
2024
|
PGS.TS. Trần Văn Quang và cộng sự
|
Cục trồng trọt
|
giống
|
|
5
|
Giống lúa nếp cẩm DH9
|
2024
|
PGS.TS. Trần Văn Quang và cộng sự
|
Cục trồng trọt
|
giống
|
|
6
|
Giống đậu tương DTG23
|
2024
|
PGS.TS. Nguyễn Thanh Tuấn và cs.
|
Cục trồng trọt
|
giống
|
|
7
|
Giống đậu xanh Bích Diệp
|
2024
|
PGS.TS. Nguyễn Thanh Tuấn và cs.
|
Cục trồng trọt
|
giống
|
|
8
|
Quy trình sản xuất dầu ăn từ hạt sacha inchi (plukenetia volubilis L)
|
2024
|
ThS. Nguyễn Thị Bích Hồng và cs
|
Cục sở hữu trí tuệ
|
Tiến bộ kỹ thuật
|
|
9
|
Giống Vân chi Tra -2 (H-mua)
|
2022
|
TS. Nguyễn Thị Bích Thuỳ; TS. Ngô Xuân Nghiễn; ThS. Nguyễn Thị Luyện
|
Cục trồng trọt
|
giống
|
|
10
|
Giống chè dây VT-CD02
|
2022
|
PGS.TS. Ninh Thị Phíp và CS
|
Cục trồng trọt
|
giống
|
|
11
|
Giống Đinh lăng VT-ĐL2.1
|
2022
|
PGS.TS. Ninh Thị Phíp và CS
|
Cục trồng trọt
|
giống
|
|
12
|
Giống Giảo cổ lam VC-GCL02
|
2022
|
PGS.TS. Ninh Thị Phíp và CS
|
Cục trồng trọt
|
giống
|
|
13
|
Giống Đương quy Nhật Bản VT-ĐQ02
|
2022
|
PGS.TS. Ninh Thị Phíp và CS
|
Cục trồng trọt
|
giống
|
|
14
|
Giống Ba kích VLK-BK21
|
2022
|
PGS.TS. Ninh Thị Phíp và CS
|
Cục trồng trọt
|
giống
|
|
15
|
Quy trình quản lý tổng hợp theo GACP-WHO đối với cay dược liệu chè dây
|
2022
|
PGS.TS. Ninh Thị Phíp và CS
|
Cục trồng trọt
|
Tiến bộ kỹ thuật
|
|
16
|
Quy trình quản lý tổng hợp theo GACP-WHO đối với cay dược liệu giảo cổ lam
|
2022
|
PGS.TS. Ninh Thị Phíp và CS
|
Cục trồng trọt
|
Tiến bộ kỹ thuật
|
|
17
|
Quy trình quản lý tổng hợp theo GACP-WHO đối với cay dược liệu đương quy Nhật Bản
|
2022
|
PGS.TS. Ninh Thị Phíp và CS
|
Cục trồng trọt
|
Tiến bộ kỹ thuật
|
|
18
|
Quy trình quản lý tổng hợp theo GACP-WHO đối với cay dược liệu đinh lăng
|
2022
|
PGS.TS. Ninh Thị Phíp và CS
|
Cục trồng trọt
|
Tiến bộ kỹ thuật
|
|
19
|
Quy trình quản lý tổng hợp theo GACP-WHO đối với cay dược liệu ba kích tím
|
2022
|
PGS.TS. Ninh Thị Phíp và CS
|
Cục trồng trọt
|
Tiến bộ kỹ thuật
|
|
20
|
Giống đậu xanh TX05
|
2021
|
TS. Nguyễn Thanh Tuấn và cộng sự
|
Cục trồng trọt
|
giống
|
|
21
|
Giống đậu xanh Vita1102
|
2021
|
TS. Nguyễn Thanh Tuấn
|
Cục trồng trọt
|
giống
|
|
22
|
Quy trình sử dụng nguyên liệu hữu cơ, phân bón hữu cơ phối hợp vô cơ cho sản xuất rau an toàn ở các tỉnh phía Bắc
|
2021
|
Phạm Văn Cường và cộng sự
|
cục bảo vệ thực vật
|
Tiến bộ kỹ thuật
|
|
23
|
Quy trình sử dụng nguyên liệu hữu cơ, phân bón hữu cơ sản xuất một số rau hữu cơ ở các tỉnh phía Bắc
|
2021
|
Trần Thị Minh Hằng và cộng sự
|
cục bảo vệ thực vật
|
Tiến bộ kỹ thuật
|
|
24
|
Quy trình sử dụng nguyên liệu hữu cơ, phân bón hữu cơ phối hợp vô cơ cho cây cam ở các tỉnh phía Bắc
|
2021
|
Vũ Thanh Hải và cộng sự
|
cục bảo vệ thực vật
|
Tiến bộ kỹ thuật
|