Thông báo kiểm tra Kết quả đánh giá rèn luyện học và danh sách dự kiến sinh viên được xét học bổng KKHT học kỳ 1 năm học 2024 - 2025
Cập nhật lúc 09:35, Thứ sáu, 04/04/2025 (GMT+7)
Khoa Nông học xin gửi các lớp Kết quả đánh giá rèn luyện danh sách dự kiến sinh viên được xét học bổng KKHT học kỳ1 năm học 2024 – 2025
Kính gửi các lớp Khoa Nông học
Khoa Nông học xin gửi các lớp Kết quả đánh giá rèn luyện danh sách dự kiến sinh viên được xét học bổng KKHT học kỳ1 năm học 2024 – 2025
Kết quả đánh giá rèn luyện kỳ 1 năm học 2024 – 2025: https://docs.google.com/spreadsheets/d/1K6f0KS98CMtplRdHA1SPZBrGsvLQ6BZd/edit?usp=sharing&rtpof=true&sd=true
Danh sách sinh viên dự kiến được xét học bổng KKHT kỳ 1 năm học 2024 – 2025: https://docs.google.com/spreadsheets/d/1bx3Pb9fmbdPPCeOWpX6jkLiag0haqEcG/edit?usp=sharing&ouid=116656355438089315022&rtpof=true&sd=true
Đề nghị sinh viên Kiểm tra lại kết quả đánh giá rèn luyện kỳ 1 năm học 2024– 2025 và đối chiếu điều kiện được cấp học bổng KKHT, kiểm tra lại tất cả thông tin trên danh sách. Có bất kỳ thắc mắc nào sinh viên phản hồi lại Khoa trước 16h00 ngày 7/4/2025 (Cô Hằng - TLĐT) để được giải đáp. Nếu không có thắc mắc nào đây sẽ là Kết quả chính thức gửi lên Hội đồng xét cấp Học viện.
Mẫu phiếu rèn luyện:
Điều kiện xét cấp học bổng khuyến khích học tập (HBKKHT) như sau:
Sinh viên đại học các lớp 66,67,68,69 được xét HBKKHT trong học kỳ 1 năm 2024-2025 phải có đủ những điều kiện sau:
- Điểm trung bình chung học kỳ 1 năm học 2024-2025 đạt từ 2,50 trở lên;
- Không có học phần bị điểm F (tính cả các học phần giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng, kỹ năng mềm);
- Số tín chỉ tích luỹ tối thiểu: 15 tín chỉ/học kỳ, đối với 1 số lớp Học viện mở ít hơn 15 tín chỉ thì sẽ xét theo số lượng tín chỉ mà HV mở cho lớp;
- Kết quả rèn luyện đạt từ loại Khá trở lên, không bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên trong kỳ 1 năm học 2024-2025.
Các mức học bổng như sau:
ĐTBCHT
|
ĐRL
|
Mức HBKKHT(đ/tháng)
|
Mức HBKKHT(đ/tháng)
|
(Chương trình đại trà)
|
(Chương trình tiên tiến)
|
>=3,60
|
Loại Xuất sắc
|
2,436,000
|
4,872,000
|
Loại Tốt
|
2,088,000
|
4,176,000
|
Loại Khá
|
1,740,000
|
3,480,000
|
>=3,20
|
Loại Xuất sắc
|
2,088,000
|
4,176,000
|
Loại Tốt
|
2,088,000
|
4,176,000
|
Loại Khá
|
1,740,000
|
3,480,000
|
>=2,50
|
Loại Xuất sắc
|
1,740,000
|
3,480,000
|
Loại Tốt
|
1,740,000
|
3,480,000
|
Loại Khá
|
1,740,000
|
3,480,000
|